Trang chủ » Tin tức ngành » 500 cách đặt tên cho mèo cái, mèo đực hài hước, ngầu, dễ thương nhất

500 cách đặt tên cho mèo cái, mèo đực hài hước, ngầu, dễ thương nhất

Khi bạn là một người yêu mèo thì việc đặt tên cho thú cưng của mình rất quan trọng phải không nào. Một cái tên ý nghĩa sẽ đi theo chú mèo của bạn cả đời, chính vì vậy bạn nên tìm hiểu một cái tên hay, độc nhất vô nhị dành cho thú cưng của mình phải không nào. Hãy cùng Đông Nam tham khảo hàng trăm cách đặt tên cho mèo tại bài viết dưới đây nhé.

500 cách đặt tên hay cho mèo hay nhất
500 cách đặt tên hay cho mèo hay nhất

Đặt tên cho mèo cái, mèo đực dễ thương, ngầu, cá tính nhất

Tên cho mèo đực bằng tiếng Anh

Pepper, Hobbes, Percy, Henry, Jack, Phantom, Prince, Phantom, Toby, Tom, Prince, Tigger, Tommy, Top, Rebel, Redbull, Pumpkin, Rambo, Remi, Koda, Leo,  Keno, Kitty, Loki, Lord, Louis, Lucky,  Louie, Louis, Nicky, Oliver,Oscar, Otis, Ozzy, Ollie, Oreo, Charlie, Chester, Calvin, Carl, Casper, Clyde, Alexis, Ash, Bandit,  Apollo, Archie, Bear

Tên cho mèo đực
Tên cho mèo đực

Đặt tên cho mèo cái tiếng Anh

Diamond, Ella, Baby, Mila, Ellie, Alice, Romani, Rosie, Milo, Patches, Peaches, Snickers, Sophie, Roxy, Ruby, Sky, Sophie, Stella, Stormy, Smokey, Snickers, Tiger, Peanut, Min, Bailey, Bella, Angel, Kitten, Millie, Mimi, Lady, Lala,  Kitty, Lacey, Annie, Coco, Cookie, Delilah, Emma,  Daisy, Danisa, Fiona, Frankie, Freya.

Đặt tên cho mèo cái
Đặt tên cho mèo cái

Đặt tên cho mèo bằng tiếng Nhật

Đặt tên cho mèo cái tiếng Nhật: Aiko (đứa trẻ được yêu thương), Eri (phần thưởng), Kimi (cao quý), Ren (tình yêu của hoa sen), Mana (tình cảm), Yuri (ngọt ngào), Ayaka (bông hoa đầy sắc màu), Chile (trí tuệ),

Tên cho mèo đực tiếng Nhật: Akihiro (ánh sáng), Chibi (trẻ em), Hoshi (ngôi sao), Seto (trắng), Taru (biển nước), Kin (vàng), Kuma (gấu), Sho (tài năng), Yori (niềm tin)

Đặt tên cho mèo bằng tiếng Hàn hay và ý nghĩa

Đặt tên cho mèo bằng tiếng Hàn
Đặt tên cho mèo bằng tiếng Hàn

Dưới đây là cách đặt tên cho mèo bằng tiếng Hàn hay, ý nghĩa, cực ấn tượng trong mắt mọi người nhé.

  • Seunglija: Có ý nghĩa là Người chiến thắng
  • Seongja: Có ý nghĩa là Thánh
  • Amseog: Có ý nghĩa là Đá
  • Kal: Có ý nghĩa là Kiếm
  • Sai: Có ý nghĩa là Ngựa
  • Isanghan: Có ý nghĩa là Lạ
  • Abeoji: Có ý nghĩa là Cha
  • Goyohan: Có ý nghĩa là Yên lặng
  • Aeng Du: Có ý nghĩa là Rực rỡ
  • Ah Rang Ee: Có ý nghĩa là Ngôi sao sáng đẹp
  • Ah Reum Ee: Có ý nghĩa là Đại dương
  • Ah Rong Byul: Có ý nghĩa là Sinh vào mùa xuân
  • Bul Ggot: Có ý nghĩa là Ngọn lửa
  • Bul Ta Neun: Có ý nghĩa là Mùa thu
  • Byul Ee: Có ý nghĩa là Ngôi sao thân yêu
  • Byul Jji: Có ý nghĩa là Mặt trăng thân yêu
  • Byul Nim: Có ý nghĩa là Cơn mưa ngọt ngào
  • Chi Ta: Có ý nghĩa là Tròn trịa
  • Ching-Hwa: Có ý nghĩa là Khỏe mạnh
  • Eun Ee: Có ý nghĩa là Bông hoa

Đặt tên cho mèo theo giống loài

  • Rott – Rottweiler
  • Sam – Samoyed
  • Gold – Golden Retriever
  • Poo – Poodle
  • Becgie – Bec
  • Lab – Labrador
  • Hus – Husky
  • Bull – Pitbull
  • Gi – Corgi
  • Coon – Maine Coon
  • Doll – Ragdoll
  • Ben – Bengal

Đặt tên cho mèo bằng tiếng Việt

Đặt tên cho mèo bằng tiếng Việt
Đặt tên cho mèo bằng tiếng Việt

Đặt tên cho mèo theo tính cách, hành vi

Ngốc, Ngọt, Đần, Ngáo, Ngơ, Điệu, Nhoi,  Chảnh, Tưng, Hiền, Lỳ, Hờn, Vểnh, Cụp, Quýt,…

Đặt tên cho mèo theo các loài động vật khác

Báo, Cáo, Chồn, Chuột, Chim Cút, Bò Sữa, Gấu, Heo,  Cọp, Mèo, Ốc, Gà Tồ, Hổ, Ong Vàng, Muỗi, Sóc, Vịt, Ngựa, Rùa, Thỏ, Tôm,…

Đặt tên cho mèo theo ngoại hình

Bông, Bư, Bự, Cacao, Bạch Tuyết, Béo, Chân ngắn, Còi, Đốm, Híp, Cộc, Đen, Hói, Mập, Mi Nhon, Gòn, Lùn, Lu, Mini, Mun, Mực, Nhọ, Nhỏ, Mướp, Nâu, Nu, Sô cô la, Sữa, Vàng, Vện, Trắng, Ú, Vằn, Xám, Xinh, Xoăn, Xù,

Đặt tên hay cho mèo theo thức ăn

Bánh Bao, Bánh Gạo, Bí, Bơ, Bún, Bào Ngư, Bắp, Bưởi, Cà phê, Chuối, Đường, Kem, Kẹo, Khoai, Mật, Mía, Mít, Mỡ, Nem, Ngô, Pate, Sắn, Súp, Sushi,…

Đặt tên độc lạ cho mèo theo ý nghĩa phong thuỷ

Vương Gia, Đức Phúc, Gia Bảo, Phú Quý, Vương Tài, Như Ý, Hạnh Phúc,…

Đặt tên cho mèo theo tên theo các vị thần Hy Lạp

  • Apollo – Thần ánh sáng
  • Zeus – Thần sấm
  • Neptune – Thần biển
  • Hades – Chúa tể âm phủ
  • Hera – Nữ thần hôn nhân
  • Aphrodite – Nữ thần tình yêu & sắc đẹp
  • Ares – Thần chiến tranh.
  • Athena – Thần chiến tranh chính nghĩa
  • Artemis – Thần săn bắn
  • Helios – Thần mặt trời
  • Iris – Thần cầu vồng
  • Freya – Nữ thần tình yêu
  • Venus – Nữ thần tình yêu, sắc đẹp
0869 286 525